Chi phí địa phương

Local fee – Chi phí địa phương:

Dưới đây là thông tin về các chi phí địa phương (giấy tờ học tập, gia hạn visa, chi phí điện nước, …) học viên cần nộp trong quá trình sinh hoạt và học tập tại trường. Tùy thời thời gian, các mức phí sẽ khác nhau và tính theo đơn vị 4 tuần.

Học xá HELP Longlong

Thời gian học Đặt cọc Phí điện nước SSP Visa ACR-I Thẻ ID Tổng
4 tuần 3,000 2,000 6,300 0 0 100 11,400
8 tuần 3,000 4,000 6,300 3,440 0 100 16,840
12 tuần 3,000 6,000 6,300 8,150 3,300 100 26,850
16 tuần 3,000 8,000 6,300 10,890 3,300 100 31,590
20 tuần 3,000 10,000 6,300 13,630 3,300 100 36,330
24 tuần 3,000 12,000 6,300 16,370 3,300 100 41,070

Học xá HELP Clark

Thời gian học Đặt cọc Phí điện nước SSP Visa ACR-I Thẻ ID Tổng
4 tuần 3,000 1,600 6,300 0 0 100 11,000
8 tuần 3,000 3,200 6,300 3,440 0 100 16,440
12 tuần 3,000 4,800 6,300 8,150 3,300 100 26,450
16 tuần 3,000 6,400 6,300 10,890 3,300 100 31,190
20 tuần 3,000 8,000 6,300 13,630 3,300 100 35,930
24 tuần 3,000 12,000 6,300 16,370 3,300 100 40,670

Chú giải:
– ACR-I: Thẻ cư trú cho người nước ngoài, có giá trị trong vòng 1 năm.
– SSP: Giấy phép học tập đặc biệt, phục vụ cho việc học tiếng Anh, có giá trị trong 6 tháng.
– CRTV: Giấy phép cư trú dài hạn cho người nước ngoài cư trú hơn 6 tháng (Phụ phí: 1410peso).
– ECC: Giấy phép xuất cảnh cho người nước ngoài cư trú hơn 6 tháng (Phụ phí 500peso).
– Utilities: Chi phí điện nước hàng tháng.
– Book purchasing: Tiền mua sách lần đầu.
– Pick up fee: Phí đón học viên tại sân bay.

Other fee – Chi phí khác:

– Phí đăng ký học (Registration fee) : $100
– Pick-up fee (Manila – Baguio): $50 (Regular) | $200 (Individual)
– Pick-up fee (Manila – Clark ): $30 (Regular) | $100 (Individual)
– Utilities: Longlong Campus: 2,000peso/4 tuần | Clark Campus: 1,600peso/4 tuần

Chú ý:
-Các chi phí có thể thay đổi tùy theo quy định của chính phủ Philippines.